Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
regardless
01
bất chấp, dù sao đi nữa
with no attention to the thing mentioned
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
She decided to go for a run regardless of the rain.
Cô ấy quyết định chạy bộ bất kể trời mưa.
regardless
01
độc lập, bất kể
without concern for the consequences or circumstances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He spent the money regardless of the cost.
Anh ấy đã tiêu tiền bất chấp chi phí.
Cây Từ Vựng
disregardless
irregardless
regardless



























