regardless
Pronunciation
/ɹəˈɡɑɹdɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "regardless"trong tiếng Anh

regardless
01

bất chấp, dù sao đi nữa

with no attention to the thing mentioned
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
The event will take place outdoors regardless of the weather forecast.
Sự kiện sẽ diễn ra ngoài trời bất kể dự báo thời tiết.
regardless
01

độc lập, bất kể

without concern for the consequences or circumstances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They made the decision regardless of expert advice.
Họ đã đưa ra quyết định bất chấp lời khuyên của chuyên gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng