Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Refund
01
hoàn tiền, bồi hoàn
an amount of money that is paid back because of returning goods to a store or one is not satisfied with the goods or services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
refunds
Các ví dụ
After returning the damaged item, he got a refund to his credit card.
Sau khi trả lại mặt hàng bị hư hỏng, anh ấy đã nhận được hoàn tiền vào thẻ tín dụng của mình.
02
hoàn tiền, trả lại tiền
the process or action of giving back money that was paid or collected
Các ví dụ
Refunds should be documented to avoid disputes.
Các khoản hoàn tiền nên được ghi chép để tránh tranh chấp.
to refund
01
hoàn tiền, trả lại tiền
to pay back money to a customer, typically for a returned product or service that did not meet expectations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
refund
ngôi thứ ba số ít
refunds
hiện tại phân từ
refunding
quá khứ đơn
refunded
quá khứ phân từ
refunded
Các ví dụ
They promised to refund our money within 7 business days.
Họ hứa sẽ hoàn lại tiền của chúng tôi trong vòng 7 ngày làm việc.



























