Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Refurbishment
01
tu sửa, nâng cấp
the process or act of making a room or building look more attractive by repairing, redecorating or cleaning it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
refurbishments
Các ví dụ
The company decided to invest in the refurbishment of the office building to attract new tenants.
Công ty quyết định đầu tư vào việc tu sửa tòa nhà văn phòng để thu hút người thuê mới.
Cây Từ Vựng
refurbishment
refurbish
furbish



























