refurbishment
Pronunciation
/ɹiˈfɝbɪʃmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "refurbishment"trong tiếng Anh

Refurbishment
01

tu sửa, nâng cấp

the process or act of making a room or building look more attractive by repairing, redecorating or cleaning it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
refurbishments
Các ví dụ
The house was in need of refurbishment before it could be put on the market.
Ngôi nhà cần được tu sửa trước khi có thể đưa ra thị trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng