accouterment
Pronunciation
/əˈkutɝmənt/
accoutrement

Định nghĩa và ý nghĩa của "accouterment"trong tiếng Anh

Accouterment
01

phụ kiện, trang bị

an additional item or clothing for a specific activity
accouterment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
accouterments
Các ví dụ
The chef 's apron was adorned with various culinary accouterments, such as measuring spoons and a thermometer.
Tạp dề của đầu bếp được trang trí với nhiều phụ kiện ẩm thực khác nhau, chẳng hạn như thìa đo và nhiệt kế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng