Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reducing diet
01
chế độ ăn kiêng giảm cân
a diet focused on reducing overall calorie intake for the purpose of weight loss or management
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
reducing diets
Các ví dụ
I started a reducing diet to shed a few pounds, emphasizing portion control and mindful eating.
Tôi bắt đầu một chế độ ăn kiêng giảm cân để giảm vài cân, nhấn mạnh vào kiểm soát khẩu phần và ăn uống có ý thức.



























