to redouble
Pronunciation
/ɹiˈdəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "redouble"trong tiếng Anh

to redouble
01

tăng cường, củng cố

to strengthen markedly
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
redouble
ngôi thứ ba số ít
redoubles
hiện tại phân từ
redoubling
quá khứ đơn
redoubled
quá khứ phân từ
redoubled
Các ví dụ
During the final minutes of the match, the players redoubled their energy.
Trong những phút cuối của trận đấu, các cầu thủ tăng gấp đôi năng lượng của họ.
02

tăng gấp đôi lần nữa, nhân đôi một lần nữa

to increase a quantity, number, or amount twofold once more
Các ví dụ
The population of the town redoubled within a decade due to migration.
Dân số của thị trấn tăng gấp đôi trong một thập kỷ do di cư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng