rectilinear
Pronunciation
/ɹˈɛktɪlˌɪnɪɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rectilinear"trong tiếng Anh

rectilinear
01

thẳng, theo đường thẳng

moving in or forming a straight line or composed of straight lines
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rectilinear
so sánh hơn
more rectilinear
có thể phân cấp
Các ví dụ
The robot moved in a rectilinear direction.
Robot di chuyển theo hướng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng