rectangular
rec
rɛk
rek
tan
ˈtæn
tān
gu
gjʊ
gyoo
lar
equiangulartriangularangular

Định nghĩa và ý nghĩa của "rectangular"trong tiếng Anh

rectangular
01

hình chữ nhật, có dạng hình chữ nhật

shaped like a rectangle, with four right angles 
rectangular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rectangular
so sánh hơn
more rectangular
có thể phân cấp
Các ví dụ
The table had a rectangular shape that fit perfectly in the room. 

Chiếc bàn có hình dạng hình chữ nhật vừa vặn hoàn hảo trong căn phòng.

02

hình chữ nhật, vuông góc

having a set of mutually perpendicular axes; meeting at right angles 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng