Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rectangular
01
hình chữ nhật, có dạng hình chữ nhật
shaped like a rectangle, with four right angles
Các ví dụ
Rectangular containers are easier to stack in the fridge.
Các hộp đựng hình chữ nhật dễ xếp chồng lên nhau trong tủ lạnh hơn.
02
hình chữ nhật, vuông góc
having a set of mutually perpendicular axes; meeting at right angles



























