reconnaissance
re
ri
co
ˈkɒ
ko
nnai
ni
ssance
səns
sēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "reconnaissance"trong tiếng Anh

Reconnaissance
01

trinh sát

a survey or exploration, often done to gather information about an area or enemy 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
reconnaissances
Các ví dụ
The army did a reconnaissance to see where the enemy was. 

Quân đội đã thực hiện một cuộc trinh sát để xem kẻ thù ở đâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng