Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reconnaissance
01
trinh sát
a survey or exploration, often done to gather information about an area or enemy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Using binoculars, they did a reconnaissance of the distant village.
Sử dụng ống nhòm, họ đã thực hiện trinh sát ngôi làng xa xôi.



























