reconciliation
Pronunciation
/ˌɹɛkənˌsɪɫiˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reconciliation"trong tiếng Anh

Reconciliation
01

sự hòa giải, sự điều hòa

getting two things to correspond
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự hòa giải

the act of becoming friendly with someone once more after ending a disagreement
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng