reckoning
re
ˈrɛ
re
cko
ning
nɪng
ning
reasoningreclining

Định nghĩa và ý nghĩa của "reckoning"trong tiếng Anh

Reckoning
01

tính toán, đếm

the action of calculating, counting, or estimating something 
reckoning definition and meaning
Các ví dụ
The final reckoning of the votes took several hours. 

Việc tính toán cuối cùng các phiếu bầu mất vài giờ.

02

tính toán, đánh giá

problem solving that involves numbers or quantities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reckonings
03

hóa đơn, phiếu thanh toán

a bill for an amount due 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng