reckoning
Pronunciation
/ˈɹɛkənɪŋ/, /ˈɹɛknɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reckoning"trong tiếng Anh

Reckoning
01

tính toán, đếm

the action of calculating, counting, or estimating something
reckoning definition and meaning
Các ví dụ
The company 's financial reckoning revealed unexpected losses.
Tính toán tài chính của công ty đã tiết lộ những khoản lỗ không ngờ tới.
02

tính toán, đánh giá

problem solving that involves numbers or quantities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reckonings
03

hóa đơn, phiếu thanh toán

a bill for an amount due
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng