Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reckless
01
liều lĩnh, bất cẩn
not caring about the possible results of one's actions that could be dangerous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reckless
so sánh hơn
more reckless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The reckless gambler bet all of his savings on a risky investment, with disastrous consequences.
Tay chơi liều lĩnh đã đặt cược toàn bộ tiền tiết kiệm của mình vào một khoản đầu tư mạo hiểm, với hậu quả thảm khốc.
02
liều lĩnh, bất cẩn
having a disregard for the consequences of an action
Các ví dụ
Tom made the reckless decision to quit his job without any backup plan.
Tom đã đưa ra quyết định liều lĩnh là bỏ việc mà không có kế hoạch dự phòng nào.
Cây Từ Vựng
recklessly
recklessness
reckless



























