Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Barbecue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
barbecues
Các ví dụ
He cleaned the barbecue thoroughly after the cookout.
Anh ấy đã làm sạch bếp nướng kỹ lưỡng sau buổi tiệc nướng.
1.1
tiệc nướng ngoài trời, barbecue
an outdoor party during which food, such as meat, fish, etc. is cooked on a metal frame over an open fire
Các ví dụ
The barbecue is starting at 3 pm, do n’t forget to bring your appetite.
Tiệc nướng ngoài trời bắt đầu lúc 3 giờ chiều, đừng quên mang theo khẩu vị của bạn.
1.2
thịt nướng, barbecue
meat that has been cooked over a fire or grill, often coated with a highly seasoned or flavored sauce
Các ví dụ
The restaurant serves barbecue chicken with spicy sauce.
Nhà hàng phục vụ gà nướng với sốt cay.
to barbecue
01
nướng, làm thịt nướng
to grill food over fire, adding flavor with marinades or spices
Transitive: to barbecue food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
barbecue
ngôi thứ ba số ít
barbecues
hiện tại phân từ
barbecuing
quá khứ đơn
barbecued
quá khứ phân từ
barbecued
Các ví dụ
She enjoys barbecuing vegetables and kebabs on the charcoal grill.
Cô ấy thích nướng rau và kebab trên bếp than.



























