Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to recant
01
rút lại, từ bỏ
to take back a statement or belief, especially publicly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
recant
ngôi thứ ba số ít
recants
hiện tại phân từ
recanting
quá khứ đơn
recanted
quá khứ phân từ
recanted
Các ví dụ
People sometimes recant their statements when they realize the implications.
Mọi người đôi khi rút lại tuyên bố của họ khi họ nhận ra những hệ quả.



























