accountability
a
ə
ē
ccount
ˈkaʊn
kawn
a
ə
ē
bi
bi
li
li
ty
ti
ti
/ɐkˌa‍ʊntəbˈɪlɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accountability"trong tiếng Anh

Accountability
01

trách nhiệm, sự giải trình

the fact of being responsible for what someone does and being able to explain the reasons
Các ví dụ
The new policy aims to improve accountability for project outcomes.
Chính sách mới nhằm mục đích cải thiện trách nhiệm giải trình cho kết quả dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng