Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Accountability
01
trách nhiệm, sự giải trình
the fact of being responsible for what someone does and being able to explain the reasons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new policy aims to improve accountability for project outcomes.
Chính sách mới nhằm mục đích cải thiện trách nhiệm giải trình cho kết quả dự án.
Cây Từ Vựng
accountability
accountable
account



























