Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Raw deal
01
sự đối xử bất công, giao dịch không công bằng
a treatment that is not fair or equal
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
raw deals
Các ví dụ
The workers got a raw deal when their hours were cut but their workload stayed the same.
Tôi cảm thấy như mình đang nhận được sự đối xử không công bằng trong quan hệ đối tác kinh doanh này.



























