rationally
ra
ˈræ
tio
ʃə
shē
na
lly
li
li
/ɹˈæʃənə‍li/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rationally"trong tiếng Anh

rationally
01

một cách hợp lý, một cách lý trí

in a way that is based on reason, logic, or clear thinking rather than emotion or impulse
rationally definition and meaning
Các ví dụ
Try to think rationally before you react.
Cố gắng suy nghĩ một cách hợp lý trước khi phản ứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng