Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rational
01
hợp lý, có lý trí
(of a person) avoiding emotions and taking logic into account when making decisions
Các ví dụ
A rational person will analyze the pros and cons before taking action.
Một người lý trí sẽ phân tích ưu và nhược điểm trước khi hành động.
02
hợp lý, có lý trí
capable of thinking logically
Các ví dụ
A rational being is capable of using reason to solve complex problems.
Một sinh vật có lý trí có khả năng sử dụng lý trí để giải quyết các vấn đề phức tạp.
03
hợp lý, có lý
involving logical thinking or sensible reasoning
Các ví dụ
In a rational debate, participants present logical arguments supported by evidence.
Trong một cuộc tranh luận hợp lý, các bên tham gia trình bày các lập luận logic được hỗ trợ bằng chứng.
Rational
Các ví dụ
5 is a rational because it can be written as 5/1.
5 là một số hữu tỷ vì nó có thể được viết dưới dạng 5/1.
Cây Từ Vựng
irrational
nonrational
rationality
rational



























