rancorous
ran
ˈræn
rān
co
rous
rəs
rēs
cantankerous
rancourous

Định nghĩa và ý nghĩa của "rancorous"trong tiếng Anh

rancorous
01

hằn học, đầy hận thù

showing a feeling of continuing anger over a past event, especially because one was treated unfairly 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rancorous
so sánh hơn
more rancorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite their shared history, their interactions remained rancorous due to the unresolved conflicts between them. 

Mặc dù có chung lịch sử, nhưng tương tác của họ vẫn hằn học do những xung đột chưa được giải quyết giữa họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng