Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rancorous
01
hằn học, đầy hận thù
showing a feeling of continuing anger over a past event, especially because one was treated unfairly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rancorous
so sánh hơn
more rancorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
From the moment they stepped into the courtroom, a rancorous atmosphere filled the air, foreshadowing the contentious legal battle to come.
Từ khoảnh khắc họ bước vào phòng xử án, một bầu không khí hằn học tràn ngập không khí, báo trước một trận chiến pháp lý gay gắt sắp tới.
Cây Từ Vựng
rancorous
rancor



























