ramose
Pronunciation
/ɹˈæmoʊz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ramose"trong tiếng Anh

01

phân nhánh, nhiều cành

branched or having many branches
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ramose
so sánh hơn
more ramose
có thể phân cấp
Các ví dụ
The coral reef's ramose structure provided habitat for a diverse array of marine life.
Cấu trúc phân nhánh của rạn san hô cung cấp môi trường sống cho một loạt các sinh vật biển đa dạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng