ramose
ra
ˈreɪ
rei
mose
məʊs
mews
rimose

Định nghĩa và ý nghĩa của "ramose"trong tiếng Anh

01

phân nhánh, nhiều cành

branched or having many branches 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ramose
so sánh hơn
more ramose
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ramose oak tree spread its branches wide, providing ample shade on sunny days. 

Cây sồi nhiều cành xòe rộng cành lá, tạo bóng mát dồi dào vào những ngày nắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng