raffle
ra
ˈræ
ffle
fəl
fēl
/ɹˈæfə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raffle"trong tiếng Anh

Raffle
01

xổ số, rút thăm trúng thưởng

a competition where people buy tickets for a chance to win a prize, with the winner selected randomly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
raffles
Các ví dụ
He bought three tickets for the raffle.
Anh ấy đã mua ba vé cho xổ số.
to raffle
01

bốc thăm, phân phối bằng xổ số

dispose of in a lottery
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
raffle
ngôi thứ ba số ít
raffles
hiện tại phân từ
raffling
quá khứ đơn
raffled
quá khứ phân từ
raffled
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng