racetrack
race
ˈreɪs
reis
track
ˌtræk
trāk

Định nghĩa và ý nghĩa của "racetrack"trong tiếng Anh

Racetrack
01

đường đua, trường đua

a course specifically designed for racing events, where human runners, horses, or cars can compete against each other 
racetrack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
racetracks
Các ví dụ
The racetrack was buzzing with excitement as the competitors lined up for the final lap. 

Đường đua rộn ràng với sự phấn khích khi các đối thủ xếp hàng cho vòng cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng