Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to query
01
hỏi, truy vấn
to ask questions in order to seek information or clarification
Transitive: to query a source of information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
query
ngôi thứ ba số ít
queries
hiện tại phân từ
querying
quá khứ đơn
queried
quá khứ phân từ
queried
Các ví dụ
The customer queried the salesperson about the warranty details before making a purchase.
Khách hàng đã hỏi nhân viên bán hàng về chi tiết bảo hành trước khi mua hàng.
Query
01
truy vấn, câu hỏi
a request for information or clarification, often in the form of a question
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
queries
Các ví dụ
She submitted a query about the status of her order.
Cô ấy đã gửi một truy vấn về tình trạng đơn hàng của mình.



























