Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to query
01
hỏi, truy vấn
to ask questions in order to seek information or clarification
Transitive: to query a source of information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
query
ngôi thứ ba số ít
queries
hiện tại phân từ
querying
quá khứ đơn
queried
quá khứ phân từ
queried
Các ví dụ
She queried the database to find information on recent transactions.
Cô ấy truy vấn cơ sở dữ liệu để tìm thông tin về các giao dịch gần đây.
Query
01
truy vấn, câu hỏi
a request for information or clarification, often in the form of a question
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
queries
Các ví dụ
The help desk received hundreds of queries each day.
Bàn trợ giúp nhận được hàng trăm truy vấn mỗi ngày.



























