queen
queen
kwi:n
kvin
quern

Định nghĩa và ý nghĩa của "queen"trong tiếng Anh

01

nữ hoàng

the female ruler of a territorial unit that has a royal family 
queen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
queens
Các ví dụ
The queen's coronation was a grand event attended by dignitaries from around the world. 

Lễ đăng quang của nữ hoàng là một sự kiện trọng đại với sự tham dự của các nhân vật quan trọng từ khắp nơi trên thế giới.

1.1

nữ hoàng, ong chúa

the sole fertile female in a colony of social insects, responsible for laying eggs 
queen definition and meaning
Các ví dụ
The queen bee can live for several years. 

Ong chúa có thể sống được nhiều năm.

1.2

đầm, hậu

a playing card bearing the image of a queen 
Các ví dụ
She drew the queen of spades from the deck. 

Cô ấy rút lá quân hậu bích từ bộ bài.

1.3

nữ hoàng, quân chủ

a woman who holds the position of king's wife or continues to hold the title after his death 
Các ví dụ
The queen attended the state banquet. 

Nữ hoàng đã tham dự bữa tiệc quốc gia.

02

hậu, nữ hoàng

the most powerful piece in chess, capable of moving in any direction 
queen definition and meaning
Các ví dụ
The player moved the queen across the board to capture a rook. 

Người chơi di chuyển quân hậu qua bàn cờ để bắt quân xe.

03

mèo cái dùng để nhân giống, nữ hoàng (mèo)

a female cat, especially one used for breeding 
Các ví dụ
The queen gave birth to a litter of kittens. 

Nữ hoàng đã sinh ra một lứa mèo con.

04

bê đê, pê đê

a homosexual man, especially one who exhibits flamboyant or effeminate behavior 
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
That queen waved dramatically while entering the room. 

Queen đó vẫy tay một cách kịch tính khi bước vào phòng.

05

nữ hoàng, bà chủ

a woman regarded as the best, most important, or most influential of her kind 
Các ví dụ
She is the queen of pop music. 

Cô ấy là nữ hoàng của nhạc pop.

06

nữ hoàng, bà chúa

a person, typically female, who is admirable, impressive, or deserving of praise 
tiếng lóng
Các ví dụ
She's a queen for standing up for herself. 

Cô ấy là một nữ hoàng vì đã bảo vệ bản thân.

to queen
01

trở thành nữ hoàng, lên ngôi

to attain the status or position of a queen 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
queen
ngôi thứ ba số ít
queens
hiện tại phân từ
queening
quá khứ đơn
queened
quá khứ phân từ
queened
Các ví dụ
The princess will queen once the current monarch abdicates. 

Công chúa sẽ trở thành nữ hoàng một khi quốc vương hiện tại thoái vị.

02

phong hậu, thăng hậu

to promote a pawn to a queen 
Các ví dụ
The player aimed to queen as quickly as possible. 

Người chơi nhắm đến việc phong cấp tốt thành hậu nhanh nhất có thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng