quartile
quar
ˈkwɔ:
kvaw
tile
taɪl
tail

Định nghĩa và ý nghĩa của "quartile"trong tiếng Anh

Quartile
01

tứ phân vị, một tứ phân vị

a statistical measure that divides a dataset into four equal parts, representing points that indicate the distribution of the data 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quartiles
Các ví dụ
The first quartile, Q1, marks the 25th percentile of a dataset, indicating the value below which 25% of the data falls. 

Tứ phân vị đầu tiên, Q1, đánh dấu phân vị thứ 25 của một tập dữ liệu, chỉ ra giá trị mà dưới đó 25% dữ liệu rơi vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng