quartile
Pronunciation
/ˈkwɔɹtɪɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quartile"trong tiếng Anh

Quartile
01

tứ phân vị, một tứ phân vị

a statistical measure that divides a dataset into four equal parts, representing points that indicate the distribution of the data
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quartiles
Các ví dụ
The third quartile, Q3, marks the 75th percentile, showing the value below which 75 % of the data falls.
Tứ phân vị thứ ba, Q3, đánh dấu phân vị thứ 75, cho thấy giá trị mà dưới đó 75% dữ liệu rơi vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng