Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quarter-hour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quarter-hours
Các ví dụ
She spent a quarter-hour reviewing the report before sending it to her boss.
Cô ấy đã dành mười lăm phút để xem lại báo cáo trước khi gửi nó cho sếp của mình.



























