quarter-hour
Pronunciation
/kwˈɔːɹɾɚɹˈaɪʊɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quarter-hour"trong tiếng Anh

Quarter-hour
01

một phần tư giờ, mười lăm phút

a period of time equal to 15 minutes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quarter-hours
Các ví dụ
She spent a quarter-hour reviewing the report before sending it to her boss.
Cô ấy đã dành mười lăm phút để xem lại báo cáo trước khi gửi nó cho sếp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng