qualitatively
qua
ˌkwɑ
kvaa
li
ta
ˈteɪ
tei
tive
tɪv
tiv
ly
li
li
British pronunciation
/kwˈɒlɪtˌe‍ɪtɪvli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "qualitatively"trong tiếng Anh

qualitatively
01

một cách định tính, về mặt chất lượng

in a way that is related to quality or characteristics rather than quantity
example
Các ví dụ
The assessment was conducted qualitatively, considering the unique features and characteristics of each item.
Đánh giá được thực hiện một cách định tính, xem xét các đặc điểm và đặc tính độc đáo của từng mục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store