qualification
Pronunciation
/ˌkwɑɫəfəˈkeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "qualification"trong tiếng Anh

Qualification
01

kỹ năng, trình độ chuyên môn

a skill or personal quality that makes someone suitable for a particular job or activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
qualifications
Các ví dụ
His leadership qualifications made him the perfect candidate for the role of team manager.
Trình độ lãnh đạo của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành ứng viên hoàn hảo cho vai trò quản lý nhóm.
02

sự điều chỉnh, sự làm dịu đi

the act of modifying or changing the strength of some idea
03

sự hạn chế, sự giới hạn

a statement that limits or restricts some claim
04

bằng cấp, chứng chỉ

a certificate, degree, or diploma received after completing a training, course, or exam successfully
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
The job requires a qualification in computer science.
Công việc yêu cầu một bằng cấp về khoa học máy tính.

Cây Từ Vựng

disqualification
qualification
qualify
qual
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng