quadrille
Pronunciation
/kwˈɑːdɹɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quadrille"trong tiếng Anh

Quadrille
01

điệu quadrille, điệu quadrille (khiêu vũ)

a historic social dance for four couples arranged in a square, featuring a sequence of coordinated figures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quadrilles
Các ví dụ
They practiced the quadrille for the costume ball.
Họ đã luyện tập điệu quadrille cho vũ hội hóa trang.
02

nhạc khiêu vũ quadrille

music for dancing the quadrille
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng