quadruped
Pronunciation
/kwˈɑːdɹuːpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quadruped"trong tiếng Anh

Quadruped
01

động vật bốn chân, loài vật có bốn chân

an animal with four legs, such as dogs, cats, horses, and cows
quadruped definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quadrupeds
quadruped
01

bốn chân, có bốn chân

(of animals) having four legs or feet
quadruped definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In the wild, quadruped creatures tend to be more resilient to harsh terrains.
Trong tự nhiên, những sinh vật bốn chân có xu hướng chịu đựng tốt hơn với địa hình khắc nghiệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng