Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quadriplegic
01
người liệt tứ chi, người bị liệt từ cổ trở xuống
a person who is paralyzed from neck down
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quadriplegics
Các ví dụ
Advances in medical technology are improving the lives of quadriplegics.
Những tiến bộ trong công nghệ y tế đang cải thiện cuộc sống của những người liệt tứ chi.



























