Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quadriplegic
01
người liệt tứ chi, người bị liệt từ cổ trở xuống
a person who is paralyzed from neck down
Các ví dụ
The documentary highlighted the challenges faced by quadriplegics in daily life.
Bộ phim tài liệu nêu bật những thách thức mà người liệt tứ chi phải đối mặt trong cuộc sống hàng ngày.



























