quadriplegic
quad
ˌkwɑd
kvaad
rip
ˈrəp
rēp
le
li
li
gic
ʤɪk
jik
British pronunciation
/kwˌɒdɹɪplˈiːd‍ʒɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quadriplegic"trong tiếng Anh

Quadriplegic
01

người liệt tứ chi, người bị liệt từ cổ trở xuống

a person who is paralyzed from neck down
example
Các ví dụ
The documentary highlighted the challenges faced by quadriplegics in daily life.
Bộ phim tài liệu nêu bật những thách thức mà người liệt tứ chi phải đối mặt trong cuộc sống hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store