to put forward
put
ˈpʊt
poot
for
fɔ:
faw
ward
wəd
vēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "put forward"trong tiếng Anh

to put forward
01

đề xuất, trình bày

to present an idea, suggestion, etc. to be discussed 
Transitive: to put forward an idea or suggestion
to put forward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
forward
động từ gốc
put
thì hiện tại
put forward
ngôi thứ ba số ít
puts forward
hiện tại phân từ
putting forward
quá khứ đơn
put forward
quá khứ phân từ
put forward
Các ví dụ
She put forward a new plan to increase sales. 

Cô ấy đề xuất một kế hoạch mới để tăng doanh số.

02

đề cử, giới thiệu

to nominate someone for a particular position 
Transitive: to put forward sb
Các ví dụ
The party put forward Maria as their candidate for the presidency. 

Đảng đã đề cử Maria làm ứng viên cho chức tổng thống.

03

trình diễn, thể hiện

to display a magical trick or effect 
Transitive: to put forward a magic trick
Các ví dụ
The conjurer put forward a mystifying act, making objects disappear and reappear with a wave of his wand. 

Ảo thuật gia trình diễn một màn trình diễn kỳ bí, làm cho các vật thể biến mất và xuất hiện trở lại bằng một cái vẩy đũa phép.

04

dời lên sớm hơn, chuyển lên sớm

to reschedule an event to an earlier date or time than originally planned 
Transitive: to put forward an event
Các ví dụ
The committee put the deadline forward, so we need to finish our tasks sooner. 

Ủy ban đã dời lên thời hạn, vì vậy chúng tôi cần hoàn thành nhiệm vụ sớm hơn.

05

chuyển về phía trước, chỉnh đồng hồ về phía trước

to adjust a clock or watch to show a later time 
Dialectbritish flagBritish
Transitive: to put forward a clock or watch
Các ví dụ
The entire country puts their clocks forward in April to make the most of the daylight. 

Cả nước chỉnh đồng hồ lên vào tháng Tư để tận dụng tối đa ánh sáng ban ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng