Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
behind bars
trang trọng
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
After the trial, he spent ten years behind bars.
Tên tội phạm khét tiếng hiện đang đằng sau song sắt, thụ án chung thân vì tội ác của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tên tội phạm khét tiếng hiện đang đằng sau song sắt, thụ án chung thân vì tội ác của mình.