Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
behind bars
Các ví dụ
If convicted, the defendant will likely find himself behind bars for a substantial period of time.
Nếu bị kết án, bị cáo có thể sẽ phải ở tù trong một khoảng thời gian đáng kể.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển