Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bane
01
nỗi khổ, tai họa
something that causes continual trouble, misery, or destruction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
banes
Các ví dụ
The faulty wiring became the bane of the renovation project.
Hệ thống dây điện bị lỗi đã trở thành nguồn gốc của rắc rối cho dự án cải tạo.
Cây Từ Vựng
baneful
bane



























