pursuit
Pronunciation
/pɝˈsut/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pursuit"trong tiếng Anh

Pursuit
01

thú tiêu khiển, sở thích

a diversion that occupies one's time and thoughts (usually pleasantly)
pursuit definition and meaning
02

theo đuổi, hoạt động phụ trợ

an auxiliary activity
pursuit definition and meaning
03

sự truy đuổi, sự săn đuổi

the act of chasing, trying to catch, or going after something or someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The police car was in hot pursuit of the speeding vehicle.
Chiếc xe cảnh sát đang truy đuổi nóng chiếc xe đang chạy quá tốc độ.
04

sự theo đuổi, cuộc tìm kiếm

a search for an alternative that meets cognitive criteria
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng