Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pursuit
01
thú tiêu khiển, sở thích
a diversion that occupies one's time and thoughts (usually pleasantly)
02
theo đuổi, hoạt động phụ trợ
an auxiliary activity
03
sự truy đuổi, sự săn đuổi
the act of chasing, trying to catch, or going after something or someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The police car was in hot pursuit of the speeding vehicle.
Chiếc xe cảnh sát đang truy đuổi nóng chiếc xe đang chạy quá tốc độ.
04
sự theo đuổi, cuộc tìm kiếm
a search for an alternative that meets cognitive criteria



























