Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Purgatory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The concept of purgatory addresses the idea of post-death purification in preparation for eternal life.
Khái niệm luyện ngục đề cập đến ý tưởng thanh lọc sau khi chết để chuẩn bị cho cuộc sống vĩnh hằng.
02
luyện ngục, luyện ngục
a temporary state of suffering or hardship, often as a transitional or corrective experience
Các ví dụ
Recovering from the accident was a purgatory of pain and frustration.
Hồi phục sau tai nạn là một luyện ngục của nỗi đau và sự thất vọng.



























