Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Purgatory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In Catholic theology, believers may undergo purification in purgatory to achieve holiness before entering heaven.
Trong thần học Công giáo, các tín đồ có thể trải qua sự thanh lọc trong luyện ngục để đạt được sự thánh thiện trước khi vào thiên đàng.
02
luyện ngục, luyện ngục
a temporary state of suffering or hardship, often as a transitional or corrective experience
Các ví dụ
Waiting for the exam results felt like purgatory.
Chờ đợi kết quả kỳ thi cảm giác như một nơi thanh luyện.



























