Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pundit
01
chuyên gia, nhà bình luận
a person who knows a lot about a particular subject and is often asked to share their opinion on the matter in public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pundits
Các ví dụ
She earned the title of a cultural pundit due to her expertise in art and history, sharing her knowledge in books and lectures.
Cô ấy đã giành được danh hiệu chuyên gia văn hóa nhờ chuyên môn về nghệ thuật và lịch sử, chia sẻ kiến thức của mình trong sách và bài giảng.



























