banded
Pronunciation
/ˈbændɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "banded"trong tiếng Anh

01

được đeo vòng, được đánh dấu bằng băng

identified with a band especially around a leg
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most banded
so sánh hơn
more banded
có thể phân cấp
02

có dải, đặc trưng bởi một dải

characterized by a band of especially white around the body
03

có sọc, có vằn

marked with or characterized by visible stripes or bands, often of different colors or shades
Các ví dụ
The bird had striking banded feathers that made it stand out in the forest.
Con chim có bộ lông sọc nổi bật khiến nó nổi bật trong rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng