Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Punching bag
01
túi đấm bốc, bao cát
a hanging stuffed bag that is often used for practicing punching and striking techniques in boxing and martial arts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
punching bags
Các ví dụ
She installed a punching bag in her garage to practice kickboxing at home.
Cô ấy đã lắp đặt một túi đấm trong gara để tập kickboxing tại nhà.
02
vật tế thần, túi đấm
a person who is the target of another's anger or frustration
Các ví dụ
Children sometimes turn a sibling into a punching bag during arguments.
Trẻ em đôi khi biến anh chị em thành punching bag trong các cuộc tranh cãi.



























