Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pulpy
Các ví dụ
The tomato sauce was pulpy, with chunks of tomatoes adding a hearty texture.
Nước sốt cà chua có bột, với những miếng cà chua thêm vào một kết cấu đậm đà.
02
giật gân, rẻ tiền
overly sensational and cheaply written
Các ví dụ
He enjoyed pulpy mysteries with quick thrills and suspense.
Anh ấy thích những bí ẩn giật gân với những kích thích nhanh và sự hồi hộp.
Cây Từ Vựng
pulpiness
pulpy
pulp



























