Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
puissant
01
hùng mạnh, quyền lực
having great power or influence, especially in a commanding or dignified way
Các ví dụ
The organization became a puissant force in global politics.
Tổ chức đã trở thành một lực lượng hùng mạnh trong chính trị toàn cầu.
Cây Từ Vựng
impuissant
puissant
puiss



























