banality
ba
na
ˈnæ
li
ty
ti
ti
fatalityvenalitymutualitysexuality

Định nghĩa và ý nghĩa của "banality"trong tiếng Anh

Banality
01

sự tầm thường

a remark used so often that its not interesting or effective 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
banalities
Các ví dụ
His speech was filled with banalities, relying on clichés and tired phrases that failed to engage the audience. 

Bài phát biểu của anh ta đầy sự tầm thường, dựa vào những câu nói sáo rỗng và mệt mỏi không thể thu hút khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng