puckish
pu
ˈpʌ
pa
ckish
kɪʃ
kish
peckish

Định nghĩa và ý nghĩa của "puckish"trong tiếng Anh

puckish
01

tinh nghịch, tinh quái

playfully mischievous in a teasing or slightly troublesome way 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most puckish
so sánh hơn
more puckish
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gave her a puckish grin before hiding her notebook. 

Anh ấy nở một nụ cười tinh nghịch với cô ấy trước khi giấu cuốn sổ của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng