to bamboozle
bam
bæm
bām
boo
ˈbu:
boo
zle
zəl
zēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "bamboozle"trong tiếng Anh

to bamboozle
01

lừa gạt, đánh lừa

to trick someone, often by confusing or misleading them with clever or deceptive tactics 
Transitive: to bamboozle sb
to bamboozle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bamboozle
ngôi thứ ba số ít
bamboozles
hiện tại phân từ
bamboozling
quá khứ đơn
bamboozled
quá khứ phân từ
bamboozled
Các ví dụ
The con artist bamboozled the elderly couple into giving him their life savings by promising fake investments. 

Kẻ lừa đảo đã lừa gạt cặp vợ chồng lớn tuổi để họ đưa cho hắn số tiền tiết kiệm cả đời bằng cách hứa hẹn những khoản đầu tư giả mạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng